Dịch

reaction

B2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. phản ứngdanh từB2An action or statement in response to an event or situation.
  2. phản ứng hóa học, phản ứngdanh từB2A transformation in which one or more substances are converted into another by combination or decomposition.
  3. lượt thả cảm xúc, biểu tượng cảm xúcdanh từB1An icon or emoji appended to a posted message to express the user's feeling about it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reactionDạng gốc (base form)
  2. reactionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reaction to sthphản ứng với việc gìWhat was his reaction to the news?Phản ứng của ông ấy với tin tức đó là gì?
  • in reaction to sthđể phản ứng lại việc gìA spokesman said the changes were not in reaction to the company's recent losses.Một người phát ngôn cho biết các thay đổi không phải để phản ứng lại khoản lỗ gần đây của công ty.
  • reaction of sbphản ứng của aiThe initial reaction of the White House was favourable.Phản ứng ban đầu của Nhà Trắng là thuận lợi.
  • reaction from sbphản ứng từ aiIt's just another knee-jerk reaction from sections of the media.Đó chỉ là một phản ứng theo phản xạ từ một số bộ phận của giới truyền thông.
  • reaction against sthphản ứng chống lại cái gì
  • reaction of sth with sthphản ứng của cái gì với cái gìthe reaction of oxygen with other atomsphản ứng của oxy với các nguyên tử khác

Cụm từ (phrase)

adverse reactionPhản ứng bất lợi
allergic reactionPhản ứng dị ứng
chain reactiondanh từPhản ứng hóa học trong đó sản phẩm của phản ứng ảnh hưởng đến chất phản ứng của phản ứng sau, dẫn đến phản ứng dương
chemical reactiondanh từPhản ứng hóa học
initial reactionPhản ứng ban đầu
provoke a reactionKích động phản ứng
have a reactionCó phản ứng
leave a reactionThả biểu tượng cảm xúc

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Trào lưu phản động
  1. Trào lưu phản động, sự phản độngReactionary politics; a period in which reactionary thought or politics is resurgent or dominant.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

react-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạireaccion
  2. từ tiếng Pháp cổreaction
  3. từ tiếng Latinhreāctiō

Ví dụ

  • . ?Bạn đã ở trong phòng xử án. Phản ứng của bạn là gì?
  • , .Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
  • , , , .Và khi châu Âu qua từng năm lún sâu hơn vào vùng đồng bằng tiêu điều của sự phản động, kiểm duyệt và tầm thường cùng những đầm lầy độc hại của nghèo đói, bất hạnh và áp bức, hình ảnh của cuộc cách mạng giải phóng lại càng trở nên rực rỡ hơn.

AI