Nghĩa chính
- Phản độngtính từExtremely conservative; opposing revolution (such as the French Revolution); favoring a return to a "golden age" of the past.
- Thuộc phản ứng hóa họctính từOf, pertaining to, participating in, or inducing a chemical reaction.
- Do phản ứng, phát sinhtính từIn reaction to; as a result of.
- Người phản độngdanh từOne who opposes revolution, wanting to reverse it, favoring a return to a past golden age, often used derogatorily by revolutionaires.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reactionaryDạng gốc (base form)
- reactionariesSố nhiều (plural)
- more reactionarySo sánh hơn (comparative)
- most reactionarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-reactionarytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Phản ứng chống lại các giá trị (đặc biệt là tự do) của thế giới hiện đại; hiện nay thường được coi là có đặc điểm là phản đối chủ nghĩa quân bình, ủng hộ chính phủ tập trung mạnh mẽ và tán thành các chính sách kinh tế bảo thủ |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reactionaryVí dụ
- , . […] , .Có một lý do khá đơn giản cho việc ôm ấp chủ nghĩa cực đoan ở bên hữu, và nó liên quan đến mệnh lệnh phản động nằm ở cốt lõi của học thuyết bảo thủ. [...] Nếu muốn bảo tồn những gì mình coi trọng, người bảo thủ phải tuyên chiến với văn hóa hiện tại.
- pre-coded .Tâm thần học mở rộng lý thuyết này sang sinh học với niềm tin rằng mọi hành vi của con người không gì khác ngoài một loạt quá trình hóa học phản ứng trong não xác định các phản ứng di truyền được mã hóa sẵn hình thành từ sự điều kiện hóa của môi trường.
- , .Cơ quan quản lý lưu ý rằng mức dịch vụ và số lượng hành khách giảm đã giúp mang lại hiệu suất mạnh mẽ, với ít độ trễ phát sinh hơn.