Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tăng dần, tăng từng bướctính từGradually advancing in extent; increasing.
- Tiến bộ, đổi mớitính từPromoting or favoring progress towards improved conditions or new policies, ideas, or methods.
- Cấp tiến, tự dotính từLiberal.
- Người cấp tiếndanh từOne with liberal or progressive political beliefs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- progressiveDạng gốc (base form)
- progressivesSố nhiều (plural)
- more progressiveSo sánh hơn (comparative)
- most progressiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| progressive decline | Sự suy giảm dần | |
| progressive disease | Bệnh tiến triển nặng | |
| progressive policy | Chính sách tiến bộ | |
| progressive taxation | Thuế lũy tiến | |
| progressive tensedanh từ | danh từ | Thì tiếp diễn |
| progressive thinker | Người có tư tưởng tiến bộ | |
| present progressivedanh từ | danh từ | Hiện tại tiếp diễn |
| past progressivedanh từ | danh từ | Quá khứ tiếp diễn |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 3
Lũy tiến
- Increasing in rate as the taxable amount increases.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tăng dần
Tiến bộ
Cấp tiến
Tiến triển
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc progressiveVí dụ
- Một chính trị gia tiến bộ.
- .Các phong trào bảo thủ cấp tiến hơn nhiều so với những gì lời kể tôn giáo chuẩn mực của thập kỷ đó quy kết, và tinh thần cấp tiến nổi tiếng của thời đại lại bảo thủ hơn nhiều so với ký ức chung của chúng ta ghi nhận.
- .Thuế thu nhập mang tính lũy tiến.
Xuất hiện ở từ khác
- advanceddễ nhầmNghĩa là phát triển tiến bộ dần, không bảo đảm đã ở trình độ cao.
- traditionaltrái nghĩatiến bộ, cởi mở với thay đổi.