Nghĩa chính
- Tiến triểntrạng từIn a progressive manner.
- Dần dần, từng bướctrạng từAs part of a progression.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- progressivelyDạng gốc (base form)
- more progressivelySo sánh hơn (comparative)
- most progressivelySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become progressively | Trở nên dần dần | |
| progressively difficult | Ngày càng khó hơn | |
| progressively increase | Tăng dần | |
| progressively more | Ngày càng nhiều hơn | |
| progressively worse | Ngày càng tồi tệ hơn |
Ví dụ
- .Những câu hỏi của bạn ngày càng sâu sắc hơn.
- .Ông ấy mắc một căn bệnh mãn tính chắc chắn sẽ ngày càng tồi tệ hơn.
- .Robert bắt đầu ngày càng trở nên đáng sợ hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc progressivelyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha