Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
past progressive
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ɑː
s
t
p
ɹ
ə
ˈ
ɡ
ɹɛ
s
ɪ
v
/
US
/ˈ
p
æ
s
t
p
ɹ
ə
ˈ
ɡ
ɹɛ
s
ɪ
v
/
Nghĩa chính
1
Quá khứ tiếp diễn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
past continuous
Ví dụ
The
example
is
a
past
progressive
tense
sentence
.
How
was
everybody
taught
when
they
were
learning
about
progressive
tense
?
‘
I
had
been
running
’
is
an
example
of
the
past
progressive
AI
1
Quá khứ tiếp diễn
1
Quá khứ tiếp diễn
1
Quá khứ tiếp diễn