Dịch

advanced

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. nâng cao, trình độ caotính từA2Far past the beginner stage in education or development, at a higher level or a late stage.
  2. tiên tiến, tối tântính từB1At or close to the newest and most sophisticated technology, methods, or designs.
  3. nâng cao, phức tạp hơn, chuyên sâu hơn, khó hơntính từB1More complex, difficult, elaborate, or specialized than a basic version.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. advancedDạng gốc (base form)
  2. more advancedSo sánh hơn (comparative)
  3. further advanced (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. farther advanced (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  5. most advancedSo sánh nhất (superlative)
  6. furthest advanced (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  7. farthest advanced (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

advanced agedanh từTuổi cao
advanced degreedanh từBằng cấp cao cấp
advanced learnerNgười học trình độ nâng cao
advanced leveldanh từTrình độ nâng cao
advanced stageGiai đoạn muộn
advanced technologyCông nghệ tiên tiến
advanced courseKhóa học nâng cao
advanced settingsCài đặt nâng cao

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 1
Ở phía trước
  1. Ở phía trước, sớm hơn, cao tuổiHaving moved forward in time or space (e.g. advanced ignition timing).

Ví dụ

  • .Bà ấy dạy tiếng Anh cho sinh viên các lớp cao.
  • .Tôi đang theo học một khóa về các kỹ thuật đan nâng cao.
  • , một quý ông cao tuổi, với bao trải nghiệm gian truân hằn trên những nếp nhăn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiến bộ
Nâng cao
Ở phía trước
Sớm hơn dự kiến
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI