Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- nâng cao, trình độ caotính từA2Far past the beginner stage in education or development, at a higher level or a late stage.
- tiên tiến, tối tântính từB1At or close to the newest and most sophisticated technology, methods, or designs.
- nâng cao, phức tạp hơn, chuyên sâu hơn, khó hơntính từB1More complex, difficult, elaborate, or specialized than a basic version.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- advancedDạng gốc (base form)
- more advancedSo sánh hơn (comparative)
- further advanced (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- farther advanced (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- most advancedSo sánh nhất (superlative)
- furthest advanced (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- farthest advanced (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| advanced agedanh từ | danh từ | Tuổi cao |
| advanced degreedanh từ | danh từ | Bằng cấp cao cấp |
| advanced learner | Người học trình độ nâng cao | |
| advanced leveldanh từ | danh từ | Trình độ nâng cao |
| advanced stage | Giai đoạn muộn | |
| advanced technology | Công nghệ tiên tiến | |
| advanced course | Khóa học nâng cao | |
| advanced settings | Cài đặt nâng cao |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 1
Ở phía trước
- Ở phía trước, sớm hơn, cao tuổiHaving moved forward in time or space (e.g. advanced ignition timing).
Ví dụ
- .Bà ấy dạy tiếng Anh cho sinh viên các lớp cao.
- .Tôi đang theo học một khóa về các kỹ thuật đan nâng cao.
- , một quý ông cao tuổi, với bao trải nghiệm gian truân hằn trên những nếp nhăn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tiến bộ
Nâng cao
Ở phía trước
Sớm hơn dự kiến
Họ từ (word family)
cùng gốc advancedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- developeddễ nhầm, đồng nghĩaCó thể trùng nghĩa với “developed” khi nói về công nghệ hoặc hệ thống, nhưng “developed country” tự nhiên hơn.
- fastđồng nghĩaChủ yếu dùng ở Anh-Anh; cũng chỉ đồng hồ đang sớm hơn giờ.
- lateđồng nghĩaNhấn mạnh vào giai đoạn phát triển đã đi rất xa (ví dụ: tuổi tác, bệnh tật).
- 先进Tiếng Trungtương đương
- 高Tiếng Trungtương đương