Dịch

advance

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Thúc đẩy, đẩy mạnhđộng từTo help the progress of (something); to further.
  2. Tiến lên, tiến lại gầnđộng từnội động từ (intransitive)To move forwards; to approach.
  3. Sự tiến bộ, bước tiếndanh từA forward move; improvement or progression.
  4. Đi trước, tiền trạmtính từPreceding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. advanceNguyên thể (infinitive)
  2. advancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. advancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. advancingPhân từ I (present participle)
  5. more advanceSo sánh hơn (comparative)
  6. most advanceSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • advance in sthtiến bộ trong cái gìRecent advances in technology have made the procedure safe.Những tiến bộ gần đây trong công nghệ đã làm cho quy trình trở nên an toàn.
  • advance on sthtiến bộ so với cái gìan advance on the existing techniquesmột tiến bộ so với các kỹ thuật hiện có
  • advance towards sthtiến bộ hướng tới cái gìan advance towards a better understanding of Godmột tiến bộ hướng tới sự hiểu biết tốt hơn về Chúa
  • advance (on sth)sự tiến quân (vào cái gì)
  • advance sththúc đẩy cái gìThis research has done much to advance our understanding of language learning.Nghiên cứu này đã làm nhiều để thúc đẩy sự hiểu biết của chúng ta về việc học ngôn ngữ.
  • advance on/towards sb/sthtiến tới ai/cái gìThe mob advanced on us, shouting angrily.Đám đông tiến tới chúng tôi, la hét giận dữ.

Cụm từ (phrase)

advance noticeThông báo trước
advance paymentdanh từKhoản thanh toán trước
advance warningCảnh báo trước
in advancecụm giới từTrước
scientific advanceTiến bộ khoa học
technological advanceTiến bộ công nghệ
in advance ofgiới từTrước, đi trước
cash advancedanh từSố tiền thu được bằng cách sử dụng dịch vụ cho phép chủ thẻ tín dụng rút tiền mặt, thông qua máy ATM hoặc qua quầy tại ngân hàng hoặc cơ quan tài chính khác, đến một giới hạn nhất định

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Tạm ứng
  1. Tạm ứng, cho vay trướcTo provide (money or other value) before it is due, or in expectation of some work; to lend.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thúc đẩy
Tạm ứng
Tiến bộ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiavauncen
  2. từ tiếng Anglo-Normanavancier
  3. từ tiếng Latinh bình dân*abanteāre

Ví dụ

  • Assad’s 2011, Turkey’s revolution’s .Một số người coi đó thực chất là dấu chấm hết cho cuộc nổi dậy ở Syria vốn khởi đầu bằng các cuộc biểu tình hòa bình chống lại nhà nước cảnh sát của Assad vào năm 2011, khi các tay súng đối lập hoạt động nhằm thúc đẩy lợi ích của Thổ Nhĩ Kỳ mà đánh đổi các mục tiêu của cuộc cách mạng.
  • , , 1854, , .Đội quân này đã chiếm lại Vũ Xương, bên bờ phải sông Dương Tử, vào năm 1854, tới Trấn Giang bốn năm sau đó, tiến tới Cửu Giang và đe dọa Nam Kinh.
  • “ ,” .“Tôi đã định nhờ anh tạm ứng cho tôi một trăm bảng,” Phineas nói.

AI