Dịch

regression

C2danh từ (noun)
UK/ɹɪˈɡɹɛʃ.ən/US/ɹiːˈɡɹɛʃ.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự thoái lui, sự thụt lùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An action of regressing, a return to a previous state.
  2. Sự hồi tưởng tiền kiếp, sự du hành ký ứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An action of travelling mentally back in time.
  3. Liệu pháp thoái bộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A psychotherapeutic method whereby healing is facilitated by inducing the patient to act out behaviour typical of an earlier developmental stage.
  4. Hồi quydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An analytic method to measure the association of one or more independent variables with a dependent variable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regressionDạng gốc (base form)
  2. regressionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • regression (to sth)sự thoái lui (về trạng thái gì)

Cụm từ (phrase)

linear regressiondanh từHồi quy tuyến tính
logistic regressionHồi quy logistic
multiple regressionHồi quy bội
regression analysisPhân tích hồi quy
regression lineĐường hồi quy
regression modelMô hình hồi quy
age regressiondanh từSự đảo ngược tinh thần về tuổi trẻ; được sử dụng trong trị liệu, như một cơ chế đối phó, trong trò chơi nhập vai hoặc như một biểu hiện của một vấn đề tâm thần
pet regressiondanh từTrạng thái trong đó một người tạm thời áp dụng tư duy hoặc đóng vai một con vật, đặc biệt khi được thực hiện như một cơ chế đối phó để giảm bớt căng thẳng, lo lắng hoặc chấn thương hoặc đơn giản là để giải trí giải trí (cho vui); trạng thái mà một người đi vào không gian đầu của một con vật

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phương trình hồi quy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An equation using specified and associated data for two or more variables such that one variable can be estimated from the remaining variable(s).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhregressio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "" .Rất ít nhóm hoặc cộng đồng bị xếp vào loại "man dã" này không có dấu vết thoái lui từ một giai đoạn văn hóa tiến bộ hơn.
  • self-hypnosis Weiss's , .Tôi đã tự mình thực hiện những lần thôi miên về tiền kiếp thông qua các kỹ thuật tự thôi miên học được từ cuốn sách Nhiều kiếp sống, nhiều bậc thầy của Brian Weiss cũng như với các băng ghi âm hồi tưởng tiền kiếp.
  • "" "" . , , .Các bài toán học có giám sát được chia thành bài toán "hồi quy" và "phân loại". Trong một bài toán hồi quy, chúng ta cố gắng dự đoán kết quả trong phạm vi đầu ra liên tục, nghĩa là chúng ta cố gắng ánh xạ các biến đầu vào tới một hàm liên tục nào đó.

AI