Dịch

growth

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. sự tăng, sự phát triểndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in size, number, value, or strength.
  2. tăng trưởng kinh tế, tăng trưởngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Economic growth; in news and economics, growth often stands for this.
  3. sự phát triển cá nhân, sự trưởng thành, sự tăng cường tinh thầndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in psychological strength or resilience and the ability to overcome adversity.
  4. sự lớn lên, sự tăng kích thướcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of becoming bigger or higher, as a person, animal, or plant does.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. growthDạng gốc (base form)
  2. growthsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • growth in sthsự gia tăng của cái gìthe rapid growth in violent crimesự gia tăng nhanh chóng của tội phạm bạo lực

Cụm từ (phrase)

economic growthdanh từSự tăng trưởng kinh tế
growth hormonedanh từHormone tăng trưởng
growth ratedanh từTốc độ tăng trưởng
growth spurtdanh từ, động từSự tăng trưởng nhanh, đợt phát triển vượt bậc
population growthTăng trưởng dân số
boost growthThúc đẩy tăng trưởng
drive growthThúc đẩy tăng trưởng
emotional growthSự trưởng thành cảm xúc

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phần mọc ra
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần mọc ra, cấu trúc mọc raSomething that grows or has grown.

Ví dụ

  • “ ” “, ” .Liz Truss đã hứa với người Anh rằng cô sẽ ủng hộ họ và đưa ra kế hoạch “phát triển, phát triển và phát triển” trong bài phát biểu hội nghị bị người biểu tình làm gián đoạn khi hỏi ai đã bỏ phiếu cho kế hoạch của cô.
  • .Cần phải thay đổi để phát triển bản thân.
  • .Tom đã trải qua một giai đoạn tăng trưởng nhanh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI