Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- sự tăng, sự phát triểndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in size, number, value, or strength.
- tăng trưởng kinh tế, tăng trưởngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Economic growth; in news and economics, growth often stands for this.
- sự phát triển cá nhân, sự trưởng thành, sự tăng cường tinh thầndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in psychological strength or resilience and the ability to overcome adversity.
- sự lớn lên, sự tăng kích thướcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of becoming bigger or higher, as a person, animal, or plant does.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- growthDạng gốc (base form)
- growthsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- growth in sthsự gia tăng của cái gìthe rapid growth in violent crimesự gia tăng nhanh chóng của tội phạm bạo lực
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| economic growthdanh từ | danh từ | Sự tăng trưởng kinh tế |
| growth hormonedanh từ | danh từ | Hormone tăng trưởng |
| growth ratedanh từ | danh từ | Tốc độ tăng trưởng |
| growth spurtdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Sự tăng trưởng nhanh, đợt phát triển vượt bậc |
| population growth | Tăng trưởng dân số | |
| boost growth | Thúc đẩy tăng trưởng | |
| drive growth | Thúc đẩy tăng trưởng | |
| emotional growth | Sự trưởng thành cảm xúc |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phần mọc ra
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần mọc ra, cấu trúc mọc raSomething that grows or has grown.
Ví dụ
- “ ” “, ” .Liz Truss đã hứa với người Anh rằng cô sẽ ủng hộ họ và đưa ra kế hoạch “phát triển, phát triển và phát triển” trong bài phát biểu hội nghị bị người biểu tình làm gián đoạn khi hỏi ai đã bỏ phiếu cho kế hoạch của cô.
- .Cần phải thay đổi để phát triển bản thân.
- .Tom đã trải qua một giai đoạn tăng trưởng nhanh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự phát triển
Khối u
Họ từ (word family)
cùng gốc growthXuất hiện ở từ khác
- appreciationđồng nghĩachỉ sự phát triển hoặc tăng trưởng quy mô hoặc giá trị.
- developmentdễ nhầm, đồng nghĩaThường nhấn mạnh vào sự gia tăng về kích thước, số lượng hoặc quy mô (ví dụ: economic growth), trong khi 'development' bao hàm cả sự thay đổi về chất lượng, cấu trúc và sự hoàn thiện.
- growingđồng nghĩadanh từ chung chỉ sự phát triển
- increaseđồng nghĩasự phát triển hoặc tăng trưởng qua thời gian
- aumentoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- desarrolloTiếng Tây Ban Nhatương đương