Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sự tăng trưởng, sự gia tăngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in size, amount, or degree over a period of time.
- việc trồng trọt, sự canh tácdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity or process of raising plants or crops.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- growingDạng gốc (base form)
- growingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| growing seasondanh từ | danh từ | Một phần của năm khi điều kiện thời tiết và nhiệt độ thuận lợi cho sự phát triển của thực vật và cây cối |
| the growing of something | Sự phát triển hoặc nuôi trồng cái gì | |
| low-growingtính từ | tính từ | Trong số các loài thực vật mọc tương đối gần mặt đất |
| rice growingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Trồng lúa; trồng hoặc có khả năng trồng lúa |
| growing moondanh từ | danh từ | Trăng tròn vào tháng Tư |
| growing mediadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với potting soil |
| growing of the moondanh từ | danh từ | Giai đoạn kết thúc của chu kỳ mặt trăng |
| growing painsdanh từ | danh từ | Đau toàn thân ở chân tay hoặc khớp ở trẻ em hoặc thanh thiếu niên (do nhiều nguyên nhân) |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phát triển
- present participle and gerund of grow
Xuất hiện ở từ khác
- growthdễ nhầmLà dạng tính từ hoặc động từ đang lớn, còn growth là danh từ.
- increasingđồng nghĩachỉ sự phát triển lớn dần tương tự
Họ từ (word family)
cùng gốc growingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Một số người di cư khốn khổ này cảm thấy toàn bộ thể lực và tinh thần suy sụp dần, dù vậy, họ không cảm thấy cơn đói gia tăng.
- .Mùa trồng trọt ở đây bắt đầu vào tháng Ba.
- .Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.