Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đang tăng, ngày càng tăngtính từA2không so sánh (not comparable)becoming greater in size, amount, or degree.
- mũi tăngdanh từB2an added stitch in knitting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- increasingDạng gốc (base form)
- increasingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ever increasing | Không ngừng tăng lên | |
| increasing demand | Nhu cầu ngày càng tăng | |
| increasing importance | Tầm quan trọng ngày càng tăng | |
| increasing number | Số lượng ngày càng tăng | |
| increasing pressure | Áp lực ngày càng tăng | |
| strictly increasingtính từ | tính từ | Luôn tăng và không bao giờ giảm cũng như không đổi; tương phản điều này với sự gia tăng đơn điệu |
| increasing functiondanh từ | danh từ | Các hàm của biến thực có giá trị tăng (hoặc không đổi) khi biến tăng |
| increasing term assurancedanh từ | danh từ | Đảm bảo thời hạn với số tiền bảo đảm tăng dần theo thời hạn của hợp đồng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tăng
- Tăng, tăng lên, gia tăngpresent participle and gerund of increase
Xuất hiện ở từ khác
- addingđồng nghĩaChỉ nhấn mạnh việc số lượng hoặc mức độ tăng lên.
- cumulativeđồng nghĩaChỉ sự gia tăng nói chung, không nhấn mạnh việc cộng dồn từ các phần trước.
- increaseddễ nhầmdạng hiện tại tiếp diễn, diễn tả quá trình tăng đang diễn ra.
- increasinglydễ nhầmIncreasing là tính từ (đang tăng lên), trong khi increasingly là trạng từ (ngày càng).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngày càng tăng
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc increasingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- world’s . week’s 7 , . , .Các cuộc khủng hoảng môi trường trên thế giới đang là mối quan ngại ngày càng lớn trong nền chính trị quốc tế. Nạn phá rừng Amazon là ưu tiên hàng đầu trong chương trình nghị sự của hội nghị thượng đỉnh G7 tuần này tại Biarritz, Pháp. Vào tháng 9, các nhà lãnh đạo thế giới sẽ tập trung tại New York để tham dự hội nghị thượng đỉnh về hành động vì khí hậu.
- 2 ; , , 1 , , dress-pleat.Bây giờ bắt đầu các mũi tăng cho phần ngực bằng cách đan 2 mũi vào mũi thứ tư; lặp lại điều này, tăng ở mỗi hàng thứ tư, nhưng mỗi lần tăng thêm 1 mũi, để tạo thành một đường chéo, giống như nếp gấp váy.
- .Số dân của thành phố này tăng qua từng năm.