Dịch

increasing

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đang tăng, ngày càng tăngtính từA2không so sánh (not comparable)becoming greater in size, amount, or degree.
  2. mũi tăngdanh từB2an added stitch in knitting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. increasingDạng gốc (base form)
  2. increasingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ever increasingKhông ngừng tăng lên
increasing demandNhu cầu ngày càng tăng
increasing importanceTầm quan trọng ngày càng tăng
increasing numberSố lượng ngày càng tăng
increasing pressureÁp lực ngày càng tăng
strictly increasingtính từLuôn tăng và không bao giờ giảm cũng như không đổi; tương phản điều này với sự gia tăng đơn điệu
increasing functiondanh từCác hàm của biến thực có giá trị tăng (hoặc không đổi) khi biến tăng
increasing term assurancedanh từĐảm bảo thời hạn với số tiền bảo đảm tăng dần theo thời hạn của hợp đồng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tăng
  1. Tăng, tăng lên, gia tăngpresent participle and gerund of increase

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngày càng tăng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ

increase-ing

danh từ

increase-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiencresing

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • world’s . week’s 7 , . , .Các cuộc khủng hoảng môi trường trên thế giới đang là mối quan ngại ngày càng lớn trong nền chính trị quốc tế. Nạn phá rừng Amazon là ưu tiên hàng đầu trong chương trình nghị sự của hội nghị thượng đỉnh G7 tuần này tại Biarritz, Pháp. Vào tháng 9, các nhà lãnh đạo thế giới sẽ tập trung tại New York để tham dự hội nghị thượng đỉnh về hành động vì khí hậu.
  • 2 ; , , 1 , , dress-pleat.Bây giờ bắt đầu các mũi tăng cho phần ngực bằng cách đan 2 mũi vào mũi thứ tư; lặp lại điều này, tăng ở mỗi hàng thứ tư, nhưng mỗi lần tăng thêm 1 mũi, để tạo thành một đường chéo, giống như nếp gấp váy.
  • .Số dân của thành phố này tăng qua từng năm.

AI