Dịch

creciente

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kɾeˈθjente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngày càng tăng, gia tăngtính từincreasing, growing
  2. Đang lớn dần, hình lưỡi liềmtính từcrescent, of a waxing moon
  3. Hình lưỡi liềm, trăng lưỡi liềmdanh từcrescent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crecienteDạng gốc (base form)
  2. crecientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

de forma crecienteNgày càng nhiều
luna crecienteTrăng khuyết đầu tháng
ritmo crecienteNhịp độ gia tăng
Creciente fértilLưỡi liềm Phì nhiêu (một vùng đất màu mỡ có hình lưỡi liềm ở Trung Đông, Tây Á, trải dài từ Iraq ngày nay qua miền đông Thổ Nhĩ Kỳ đến Syria, Lebanon, Israel, Jordan, Palestine, Ai Cập và Síp)
cuarto crecienteTrăng thượng huyền
tendencia crecienteXu hướng tăng liên tục
complejidad crecienteĐộ phức tạp ngày càng tăng
interés crecienteChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc creciente
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Các loài xâm hại là vấn đề ngày càng lớn ở hầu hết các vùng biển địa phương.
  • .Chủ nghĩa quân phiệt ngày càng tăng ở một số nước đe dọa hòa bình thế giới.
  • .Giá trị của đồng đô la giảm khi tỷ lệ lạm phát gia tăng.

AI