Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Hình lưỡi liềmdanh từThe figure of the moon as it appears between its first or last quarter and the new moon, with concave and convex edges terminating in points.
- Bánh sừng bò, bánh hình lưỡi liềmdanh từA curved pastry.
- Lưỡi liềmtính từkhông so sánh (not comparable)Shaped like a crescent.
- Uốn hình lưỡi liềmđộng từngoại động từ (transitive)To form a crescent shape
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crescentNguyên thể (infinitive)
- crescentsSố nhiều (plural)
- crescentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crescentingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crescent moondanh từ | danh từ | Trăng lưỡi liềm |
| fertile crescentdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng Lưỡi liềm Màu mỡ |
| red crescentdanh từ riêng | danh từ riêng | Trăng lưỡi liềm đỏ |
| crescent-shapedtính từ | tính từ | Hình trăng lưỡi liềm |
| La Crescentdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Houston, Minnesota, Hoa Kỳ |
| crescent rolldanh từ | danh từ | Một cái bánh sừng bò |
| Crescent Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của New Orleans: một thành phố ở Louisiana, Hoa Kỳ |
| Crescent Headdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kempsey, phía đông bắc New South Wales, Australia |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Phố hình vòng cung
- A curved street, often presenting a continuous façade, as of row houses.
Xuất hiện ở từ khác
- moonđồng nghĩanhấn mạnh hình lưỡi liềm
Họ từ (word family)
cùng gốc crescentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicressaunt
- từ tiếng Anglo-Normancressaunt
- từ tiếng Pháp cổcreissant“crescent of the moon”
Cùng gốc (doublet)croissant
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Quốc kỳ Thổ Nhĩ Kỳ có hình ngôi sao và trăng lưỡi liềm màu trắng trên nền đỏ.
- , , .Astarte, nữ hoàng thiên giới, với đôi sừng hình lưỡi liềm.
- , .Ồ, ta thấy lời hứa đang lớn dần trong tâm hồn ta vẫn chưa lụi tàn.