Dịch

crescent

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈkɹɛs.ənt/US/ˈkɹɛs.ənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Hình lưỡi liềmdanh từThe figure of the moon as it appears between its first or last quarter and the new moon, with concave and convex edges terminating in points.
  2. Bánh sừng bò, bánh hình lưỡi liềmdanh từA curved pastry.
  3. Lưỡi liềmtính từkhông so sánh (not comparable)Shaped like a crescent.
  4. Uốn hình lưỡi liềmđộng từngoại động từ (transitive)To form a crescent shape

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crescentNguyên thể (infinitive)
  2. crescentsSố nhiều (plural)
  3. crescentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crescentingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

crescent moondanh từTrăng lưỡi liềm
fertile crescentdanh từ riêngVùng Lưỡi liềm Màu mỡ
red crescentdanh từ riêngTrăng lưỡi liềm đỏ
crescent-shapedtính từHình trăng lưỡi liềm
La Crescentdanh từ riêngThành phố ở Quận Houston, Minnesota, Hoa Kỳ
crescent rolldanh từMột cái bánh sừng bò
Crescent Citydanh từ riêngBiệt danh của New Orleans: một thành phố ở Louisiana, Hoa Kỳ
Crescent Headdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kempsey, phía đông bắc New South Wales, Australia

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Phố hình vòng cung
  1. A curved street, often presenting a continuous façade, as of row houses.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bánh sừng bò
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicressaunt
  2. từ tiếng Anglo-Normancressaunt
  3. từ tiếng Pháp cổcreissant“crescent of the moon”

Cùng gốc (doublet)croissant

Ví dụ

  • .Quốc kỳ Thổ Nhĩ Kỳ có hình ngôi sao và trăng lưỡi liềm màu trắng trên nền đỏ.
  • , , .Astarte, nữ hoàng thiên giới, với đôi sừng hình lưỡi liềm.
  • , .Ồ, ta thấy lời hứa đang lớn dần trong tâm hồn ta vẫn chưa lụi tàn.

AI