Dịch

gibbous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cong hoặc phồng ra ngoàitính từCurved or bulged outward.
  2. Có hơn một nửa (nhưng không phải toàn bộ) đĩa của nó được chiếu sángtính từHaving more than half (but not the whole) of its disc illuminated.
  3. Gù lưngtính từHumpbacked.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gibbousDạng gốc (base form)
  2. more gibbousSo sánh hơn (comparative)
  3. most gibbousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gibbous moondanh từPha mặt trăng ở hai bên của trăng tròn khi đĩa mặt trăng nhìn từ Trái đất lớn hơn hình bán nguyệt
waning gibboustính từHơn một nửa đầy đủ trong giai đoạn, nhưng ngày càng nhỏ hơn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigibbous
  2. từ tiếng Latinhgibbus“humped, hunched”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , — [...]
  • 7, 1972, 17 .
  • , , mountain's ;

AI