gibbous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cong hoặc phồng ra ngoàitính từCurved or bulged outward.
- Có hơn một nửa (nhưng không phải toàn bộ) đĩa của nó được chiếu sángtính từHaving more than half (but not the whole) of its disc illuminated.
- Gù lưngtính từHumpbacked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gibbousDạng gốc (base form)
- more gibbousSo sánh hơn (comparative)
- most gibbousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gibbous moondanh từ | danh từ | Pha mặt trăng ở hai bên của trăng tròn khi đĩa mặt trăng nhìn từ Trái đất lớn hơn hình bán nguyệt |
| waning gibboustính từ | tính từ | Hơn một nửa đầy đủ trong giai đoạn, nhưng ngày càng nhỏ hơn |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigibbous
- từ tiếng Latinhgibbus“humped, hunched”
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc gibbousVí dụ
- , — [...]
- 7, 1972, 17 .
- , , mountain's ;