bulging
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự phồng lên, độ phồngdanh từThe shape or motion of something that bulges.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bulgingDạng gốc (base form)
- bulgingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Người ta nhận thấy có những chỗ võng và chỗ phồng trên các khay.
- .Anh ấy có cơ bắp cuồn cuộn.
- , .Cả hai bước ra khỏi văn phòng, tay mang những chiếc cặp phồng căng.