Dịch

bulging

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phồng lên, độ phồngdanh từThe shape or motion of something that bulges.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bulgingDạng gốc (base form)
  2. bulgingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Người ta nhận thấy có những chỗ võng và chỗ phồng trên các khay.
  • .Anh ấy có cơ bắp cuồn cuộn.
  • , .Cả hai bước ra khỏi văn phòng, tay mang những chiếc cặp phồng căng.

AI