bulgingly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Ở một mức độ nào đó, hoặc theo một cách nào đó, điều đó gây ra tình trạng phồng lêntrạng từTo a degree, or in a way, that causes bulging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bulginglyDạng gốc (base form)
- more bulginglySo sánh hơn (comparative)
- most bulginglySo sánh nhất (superlative)