Dịch

bulgingly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ở một mức độ nào đó, hoặc theo một cách nào đó, điều đó gây ra tình trạng phồng lêntrạng từTo a degree, or in a way, that causes bulging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bulginglyDạng gốc (base form)
  2. more bulginglySo sánh hơn (comparative)
  3. most bulginglySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI