humpbacked
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có bướu trên lưng, do tự nhiên hoặc do bệnh lýtính từkhông so sánh (not comparable)Having a hump on the back, either naturally or due to a medical condition.
- Là một cây cầu gùtính từkhông so sánh (not comparable)Being a humpback bridge.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| humpbacked elvesdanh từ | danh từ | Các loại rêu thuộc chi Buxbaumia |
| humpbacked salmon | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .
- , , , , , , . , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha