Dịch

humpbacked

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có bướu trên lưng, do tự nhiên hoặc do bệnh lýtính từkhông so sánh (not comparable)Having a hump on the back, either naturally or due to a medical condition.
  2. Là một cây cầu gùtính từkhông so sánh (not comparable)Being a humpback bridge.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

humpbacked elvesdanh từCác loại rêu thuộc chi Buxbaumia
humpbacked salmonChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • , , , , , , . , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI