kyphotic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gùtính từRelating to, or exhibiting, kyphosis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kyphoticDạng gốc (base form)
- more kyphoticSo sánh hơn (comparative)
- most kyphoticSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκύφοςkúphos“humpback, bent”
Ví dụ
- ( ). , , ' '.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa