Dịch

kyphosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Độ cong lồi bình thường của cột sống ở vùng ngực và xương cùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The normal convex curvature of the spine in the thoracic and sacral regions.
  2. Độ cong lồi bất thường của cột sống ở vùng cổ hoặc vùng thắt lưng của cột sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abnormal convex curvature of the spine in the cervical or lumbar regions of the spine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. kyphosisDạng gốc (base form)
  2. kyphoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκύφωσις

Ngôn ngữ khác

AI