Dịch

humpback

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gù lưng, tật gù lưngdanh từA humped back (deformity in humans caused by abnormal curvature of the upper spine).
  2. Bướu, bướu lưngdanh từA hump or protuberance on the shoulders or back of an animal.
  3. Gờ đất, đồi thoảidanh từA rounded topographical feature, such as a mountain or hill.
  4. Săn cá voi lưng gùđộng từTo hunt humpback whales.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humpbackNguyên thể (infinitive)
  2. humpbacksSố nhiều (plural)
  3. humpbackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. humpbackingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

humpback whaledanh từCá voi lưng gù
humpback bridgedanh từ(thường) cầu một vòm với lối đi dốc ở hai bên
humpback salmondanh từMột loài cá hồi nhỏ (Oncorhynchus gorbuscha), sống dọc các con sông ven biển Thái Bình Dương ở châu Á và châu Mỹ từ California đến Alaska
humpback dolphindanh từCác loài cá heo thuộc chi Sousa
humpback anglerfishdanh từLoài quỷ biển đen (Melanocetus johnsonii)
Indo-Pacific humpback dolphindanh từLoài cá heo (Sousa chinensis), sống ở Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
humpbacked elvesdanh từCác loại rêu thuộc chi Buxbaumia

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cá voi lưng gù
  1. A humpback whale.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bướu

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , I’ve , , , .[…] viên sỏi trong cơ thể cha tôi lớn đến mức tôi đã tự hỏi tại sao nó không phồng lên ở phía sau, khiến ông bị gù lưng, hoặc ít nhất là làm ông mất thăng bằng khi đi, và kéo ông ngã ngửa ra sau với trọng lượng đáng kinh ngạc của nó.
  • . […] […]Trên những ngọn đồi trọc, người ta bắt đầu nhìn thấy bóng dáng quen thuộc của các loài động vật nổi bật trên bầu trời. […] những cái bướu nhọn của loài linh dương gnu trên một sườn núi […]
  • , , .Bọn Goon liên tục xuất hiện và biến mất ở những nơi khác nhau, ngày càng đến gần họ hơn, khi chúng vượt qua phần đất nhô lên của địa hình.

AI