Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Cái bướu (lạc đà…)danh từA mound of earth.
- Gờ giảm tốcdanh từA speed bump or speed hump.
- Tật gù lưng, lưng gùdanh từA deformity in humans caused by abnormal curvature of the upper spine.
- Uốn cong, gù lưng lạiđộng từngoại động từ (transitive)To bend something into a hump.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hump sth (+ adv./prep.)vác cái gì (+ adv./prep.)
- hump (sb)quan hệ tình dục với ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| camel hump | Bướu lạc đà | |
| get the hump | Cáu kỉnh, bực bội | |
| give someone the hump | Làm ai bực mình | |
| over the humpcụm giới từ | cụm giới từ | Qua giai đoạn khó khăn nhất |
| speed humpdanh từ | danh từ | Gờ giảm tốc |
| hump daydanh từ | danh từ | Thứ Tư |
| hump itđộng từ | động từ | Ra đi vội vàng; chạy trốn |
| dry-humpđộng từ | động từ | Mô phỏng quan hệ tình dục mà không chạm trực tiếp vào bộ phận sinh dục, tức là khi đang mặc quần áo hoặc bằng cách cọ sát bộ phận sinh dục vào vật khác |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 7
Cái bướu
- Cái bướu, bướuA rounded fleshy mass, such as on a camel or zebu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc humpNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lanhomp“hump, lump”
- mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạihump“heap, hill, stump”
- từ tiếng Saxon cổ*hump“hill, heap, thick piece”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Mỡ nấu chảy từ bướu lạc đà được một cuốn sách chỉ dẫn phương Đông gợi ý làm phương thuốc kích dục.
- ! .Biến đi! Cậu đang làm tôi bực hết cả mình đấy.
- , .Đàn gia súc cảm thấy rất khó chịu, đứng gù lưng trong các bụi rậm.