Dịch

hump

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Cái bướu (lạc đà…)danh từA mound of earth.
  2. Gờ giảm tốcdanh từA speed bump or speed hump.
  3. Tật gù lưng, lưng gùdanh từA deformity in humans caused by abnormal curvature of the upper spine.
  4. Uốn cong, gù lưng lạiđộng từngoại động từ (transitive)To bend something into a hump.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humpNguyên thể (infinitive)
  2. humpsSố nhiều (plural)
  3. humpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. humpingPhân từ I (present participle)
  5. humperNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hump sth (+ adv./prep.)vác cái gì (+ adv./prep.)
  • hump (sb)quan hệ tình dục với ai

Cụm từ (phrase)

camel humpBướu lạc đà
get the humpCáu kỉnh, bực bội
give someone the humpLàm ai bực mình
over the humpcụm giới từQua giai đoạn khó khăn nhất
speed humpdanh từGờ giảm tốc
hump daydanh từThứ Tư
hump itđộng từRa đi vội vàng; chạy trốn
dry-humpđộng từMô phỏng quan hệ tình dục mà không chạm trực tiếp vào bộ phận sinh dục, tức là khi đang mặc quần áo hoặc bằng cách cọ sát bộ phận sinh dục vào vật khác

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 7
Cái bướu
  1. Cái bướu, bướuA rounded fleshy mass, such as on a camel or zebu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cái bướu (lạc đà…)
Khuân vác
Làm tình

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanhomp“hump, lump”
  2. mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạihump“heap, hill, stump”
  3. từ tiếng Saxon cổ*hump“hill, heap, thick piece”

Ví dụ

  • , , .Mỡ nấu chảy từ bướu lạc đà được một cuốn sách chỉ dẫn phương Đông gợi ý làm phương thuốc kích dục.
  • ! .Biến đi! Cậu đang làm tôi bực hết cả mình đấy.
  • , .Đàn gia súc cảm thấy rất khó chịu, đứng gù lưng trong các bụi rậm.

AI