Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
humpee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị gù
danh từ
One who is humped.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
humpee
Dạng gốc
(base form)
humpee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hump
+
-ee
AI
1
Người bị gù
1
Người bị gù
1
Người bị gù