Dịch

tote

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Túi tote, túi vảidanh từA tote bag.
  2. Gánh nặngdanh từA heavy burden.
  3. Thùng nhựadanh từA kind of plastic box used for transporting goods.
  4. Khiêng, vác, mangđộng từTo carry or bear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toteNguyên thể (infinitive)
  2. totesSố nhiều (plural)
  3. totedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. totingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tote sthmang, vác cái gì

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Tay cầm
  1. The principal handle of a handplane, for gripping the plane.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạitûte
  2. từ tiếng German nguyên thủy*tut(t)-“to stick out, protrude”

Ví dụ

  • , , .Chúng có thể được dùng cho bao đóng pallet, túi đựng, hoặc kiện hàng và cũng dùng để vận chuyển khúc gỗ lớn.
  • , "", ,Ông là một nhà hài kịch có tiếng và sắc sảo trong đối đáp, / Ông đặt cược và giữ một sổ ghi cược, bất kể đó là gì,
  • . .Chúng tôi khuân củi vào và nhóm lửa ấm cúng. Chúa tể James vẫn ngồi trên một chiếc ghế và Applegate đã chiếm chiếc ghế kia và đang sưởi ấm cạnh lò.

AI