Dịch

totemic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tôtem, (thuộc) vật tổtính từkhông so sánh (not comparable)Serving as, or relating to, a totem.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , [.]Đạo diễn người Litva đã trốn thoát khỏi Đức Quốc xã và chuyển đến New York, nơi ông trở thành nhân vật vật tổ cho các nghệ sĩ bao gồm Andy Warhol và John Lennon[.]
  • , .Ông Hunt cũng từ chối loại trừ khả năng cắt giảm các cam kết quan trọng của đảng Bảo thủ, bao gồm chi tiêu quốc phòng và chế độ lương hưu ba lần.
  • vật thể vật tổ

AI