Nghĩa chính
- Tôtem, (thuộc) vật tổtính từkhông so sánh (not comparable)Serving as, or relating to, a totem.
Họ từ (word family)
cùng gốc totemic- totemTô-tem, vật tổdanh từ
- totemismTín ngưỡng tôtemdanh từ
- totemicsQuy trình phát triển thiết kế bao gồm việc nghĩ đến các hình ảnh dùng làm phép ẩn dụ cho các khái niệm liên quan đến sản phẩm hoặc dịch vụ, chẳng hạn như tên lửa để biểu thị tốc độdanh từ
- totemicalPhục vụ như hoặc liên quan đến vật tổtính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , [.]Đạo diễn người Litva đã trốn thoát khỏi Đức Quốc xã và chuyển đến New York, nơi ông trở thành nhân vật vật tổ cho các nghệ sĩ bao gồm Andy Warhol và John Lennon[.]
- , .Ông Hunt cũng từ chối loại trừ khả năng cắt giảm các cam kết quan trọng của đảng Bảo thủ, bao gồm chi tiêu quốc phòng và chế độ lương hưu ba lần.
- vật thể vật tổ