Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tote road
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
əʊ
t
ˈɹ
oʊ
d
/
US
/ˈ
t
oʊ
t
ˈɹo
d
/
Nghĩa chính
1
Con đường gồ ghề cho người vận chuyển vận chuyển hàng hóa
danh từ
A rough road for carriers conveying goods.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tote road
Dạng gốc
(base form)
tote road
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
trail
to
the
Forks
follows
a
disused
toteroad
,
abandoned
by
the
lumbermen
some
fifty
years
ago
or
more
,
but
still
very
superior
as
to
width
and
undeviousness
.
AI
1
Con đường gồ ghề cho người vận chuyển vận chuyển hàng hóa
1
Con đường gồ ghề cho người vận chuyển vận chuyển hàng hóa
1
Con đường gồ ghề cho người vận chuyển vận chuyển hàng hóa