Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Chỗ phình, cục phình, phần lồidanh từAn object which is sticking out from a surface; a swelling, protuberant part; a bending outward, especially when caused by pressure.
- Đáy phìnhdanh từThe bilge or protuberant part of a cask.
- Bướudanh từA rounded fleshy mass, such as on a camel or zebu.
- Phình ra, lồi lênđộng từnội động từ (intransitive)To stick out from a surface without breaking it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bulge (with sth)căng phồng (vì cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| battle of the bulgedanh từ | danh từ | Nỗ lực để ngăn chặn tăng cân hoặc béo phì |
| youth bulgedanh từ | danh từ | Mô hình nhân khẩu học trong đó phần lớn dân số (của một quốc gia, v.v.) bao gồm trẻ em và thanh niên (thường trong khoảng từ 15 đến 25 tuổi) |
| galactic bulgedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với galactic center |
| get the bulge onđộng từ | động từ | Đạt được lợi thế nhất định so với (ai đó) |
| bulge the onion bagđộng từ | động từ | Ghi một bàn thắng |
| bulge in the onion bagdanh từ | danh từ | Bàn thắng (được ghi) |
| bulge bracket | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Phần phình
- The bilge of a vessel.
Họ từ (word family)
cùng gốc bulgeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibulge“leather bag; hump”
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieboulge“leather bag”
- từ tiếng Latinh muộnbulga“leather sack”
Cùng gốc (doublet)budge
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Có một chỗ phình ra trong túi nơi tôi cất ví.
- , , .Anh bước thẳng lại chỗ tôi, con dao đâm vào bụng anh, ngay phía trên chỗ cộm.
- , .Anh cao sáu thước, với cơ bắp cuồn cuộn lồi ra khỏi chiếc áo phông đen.