Dịch

bulge

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chỗ phình, cục phình, phần lồidanh từAn object which is sticking out from a surface; a swelling, protuberant part; a bending outward, especially when caused by pressure.
  2. Đáy phìnhdanh từThe bilge or protuberant part of a cask.
  3. Bướudanh từA rounded fleshy mass, such as on a camel or zebu.
  4. Phình ra, lồi lênđộng từnội động từ (intransitive)To stick out from a surface without breaking it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bulgeNguyên thể (infinitive)
  2. bulgesSố nhiều (plural)
  3. bulgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bulgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bulge (with sth)căng phồng (vì cái gì)

Cụm từ (phrase)

battle of the bulgedanh từNỗ lực để ngăn chặn tăng cân hoặc béo phì
youth bulgedanh từMô hình nhân khẩu học trong đó phần lớn dân số (của một quốc gia, v.v.) bao gồm trẻ em và thanh niên (thường trong khoảng từ 15 đến 25 tuổi)
galactic bulgedanh từĐồng nghĩa với galactic center
get the bulge onđộng từĐạt được lợi thế nhất định so với (ai đó)
bulge the onion bagđộng từGhi một bàn thắng
bulge in the onion bagdanh từBàn thắng (được ghi)
bulge bracketChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Phần phình
  1. The bilge of a vessel.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibulge“leather bag; hump”
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieboulge“leather bag”
  3. từ tiếng Latinh muộnbulga“leather sack”

Cùng gốc (doublet)budge

Ví dụ

  • .Có một chỗ phình ra trong túi nơi tôi cất ví.
  • , , .Anh bước thẳng lại chỗ tôi, con dao đâm vào bụng anh, ngay phía trên chỗ cộm.
  • , .Anh cao sáu thước, với cơ bắp cuồn cuộn lồi ra khỏi chiếc áo phông đen.

AI