bulto
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbulto/nguồn
Nghĩa chính
- Chỗ phồng, chỗ udanh từbulge
- Khối, bọc, cụcdanh từlump, volume or an indeterminate object
- Kiện hành lýdanh từpiece of luggage
- Tượng tròn, tượng bán thândanh từbust or statue, not reduced to relief or bas-relief sculpture
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bultoDạng gốc (base form)
- bultosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bulto de equipaje | Kiện hành lý | |
| sentir un bulto | Cảm thấy có cục u | |
| a bultotính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Đáng kể; to lớn; cồng kềnh |
| de bultotính từ | tính từ | Trắng trợn, rõ ràng |
| ir al bultođộng từ | động từ | (của con bò đực) lao thẳng vào người đấu bò |
| hacer bultođộng từ | động từ | Tạo nên những con số |
| bulto redondodanh từ | danh từ | Điêu khắc trong vòng |
| guardar el bultođộng từ | động từ | Đồng nghĩa với escurrir el bulto |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy có một cục trên đầu.
- .Anh ấy ra ngoài với một gói quần áo trong tay.
- ¿ ?Bạn có nhận thấy bất kỳ cục nào trên ngực không?