Dịch

团

團
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: đoàn
tuán

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. nhóm, tổ chức, đoàn thểdanh từPeople or things regarded as one unit, such as a club, society, or delegation.
  2. tụ họp, quây quần, tụ lạiđộng từTo come together or gather in one place.
  3. cục, khối, nắmdanh từA measure word for a lump, wad, or soft rounded mass, as of wool, paper, or smoke.
  4. bánh nhân, bánh viên, cơm nắmdanh từA dumpling or rice ball, usually round in shape.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

团
tuánđoàn
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)6 nét
sphere, ball, circle; mass, lump

Cụm từ (phrase)

代表团Đoàn đại biểu
共青团Đoàn Thanh niên
团结Đoàn kết, liên kết
团聚Đoàn tụ
旅行团Đoàn du lịch
饭团Cơm nắm
一团棉花Một cục bông
一团毛线Một cuộn len

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Vo tròn
  1. Vo tròn, vo viênto roll into a ball

Ví dụ

  • ?Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy?
  • 。Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
  • 。Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.

AI