团
團HSK3
Hay gặpHán-Việt: đoàn
tuán
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- nhóm, tổ chức, đoàn thểdanh từPeople or things regarded as one unit, such as a club, society, or delegation.
- tụ họp, quây quần, tụ lạiđộng từTo come together or gather in one place.
- cục, khối, nắmdanh từA measure word for a lump, wad, or soft rounded mass, as of wool, paper, or smoke.
- bánh nhân, bánh viên, cơm nắmdanh từA dumpling or rice ball, usually round in shape.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
团
tuánđoàn
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)6 nét
sphere, ball, circle; mass, lumpCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Vo tròn
- Vo tròn, vo viênto roll into a ball
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy?
- 。Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
- 。Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.