Dịch

cuerpo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈkweɾpo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. cơ thể, thân thểdanh từA1the physical structure of a human or animal
  2. thân, phần thândanh từB1the torso or trunk, excluding the head and limbs; the main part of an object
  3. thi thể, xác chếtdanh từB1a dead body of a human
  4. lực lượng, đoàn, quân đoàndanh từB2an organized group of people working together for a specific purpose

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuerpoDạng gốc (base form)
  2. cuerposSố nhiều (plural)
  3. cuerpecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. cuerpecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. cuerpitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

cuerpo celesteThiên thể
cuerpo humanoCơ thể người
de cuerpo enteroToàn thân
cuerpo presenteCó mặt linh cữu, trước thi hài
tomar cuerpođộng từHình thành
ir de cuerpođộng từDi chuyển ruột của một người
Cuerpo de Pazdanh từ riêngQuân đoàn Hòa bình (cơ quan tình nguyện Hoa Kỳ)
cuerpo de aguadanh từCơ thể của nước

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Khối
  1. Khối, vật thểbody (three-dimensional object)

Ví dụ

  • .Chất độc đã lan ra khắp cơ thể.
  • .Cơ thể cần giấc ngủ để phục hồi.
  • .Đứa trẻ này có một cơ thể khỏe mạnh và tráng kiện.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thi thể
Binh chủng

AI