campo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈkampo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- nông thôn, vùng quêdanh từA1land outside cities and towns, with fields and small villages; countryside
- cánh đồng, đồng ruộng, khu đất trốngdanh từA2an open area of land, especially one used for farming or pasture
- sân thi đấu, sân bóng, sân chơidanh từA2an area of marked land used for playing sports such as football or golf
- lĩnh vực, ngành, phạm vidanh từB1a particular branch of study, activity, or interest
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| campo de batalladanh từ | danh từ | Chiến trường |
| campo de golf | Sân gôn | |
| campo de trabajo | Lĩnh vực làm việc | |
| vida en el campo | Cuộc sống vùng quê | |
| campo de estudio | Lĩnh vực nghiên cứu | |
| ir al campo | Về vùng quê, đi chơi ở nông thôn | |
| trabajar el campo | Làm ruộng, canh tác | |
| campo atrás | Vi phạm sân sau, hết lần này đến lần khác |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu cắm trại
- Khu cắm trại, trạicamp
Ví dụ
- .Cánh đồng ngập tràn hoa dại.
- .Mỗi người đều có lĩnh vực làm việc riêng.
- .Ở nông thôn yên tĩnh hơn ở thành phố.
Họ từ (word family)
cùng gốc campoNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- areaTiếng Anhtương đương
- countryTiếng Anhtương đương
- departmentTiếng Anhtương đương
- groundTiếng Anhtương đương
- áreađồng nghĩaThường dùng để chỉ lĩnh vực hoạt động cụ thể như 'campo de la medicina'.
- campañadễ nhầm, đồng nghĩaVới nghĩa nông thôn, từ này gần nghĩa với campaña nhưng rộng hơn và cũng có thể chỉ một cánh đồng.