área
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈaɾea/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- khu vực, vùngdanh từA2A part of land or space that is defined to indicate a location or geographic region.
- lĩnh vực, phạm vidanh từA2The range or scope of activity, study, or interest of a person or organization.
- diện tíchdanh từA2The measurement of the extent of a surface, usually expressed in square units.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- áreaDạng gốc (base form)
- áreasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| área verde | Vườn | |
| área de servicio | Khu vực dịch vụ | |
| área penal | Vòng cấm địa | |
| área peatonal | Khu vực đi bộ | |
| área forestal | Khu vực rừng | |
| área residencial | Khu dân cư | |
| área de actuación | Phạm vi hoạt động | |
| áreas rurales | Khu vực nông thôn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
A
- are (SI unit of area equal to 100 square metres)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể cho tôi biết mã vùng của Madrid không?
- Tom .Bố mẹ của Tom sống ở khu vực Boston.
- .Khu vui chơi giải trí vẫn mở cửa cho công chúng.