Dịch

ámbito

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈambito/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phạm vi, lĩnh vựcdanh từscope, field
  2. Âm vựcdanh từambitus

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ámbitoDạng gốc (base form)
  2. ámbitosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ámbito de competenciaPhạm vi thẩm quyền
ámbito internacionalChưa có nghĩa
ámbito laboralChưa có nghĩa
ámbito profesionalChưa có nghĩa
ámbito públicoChưa có nghĩa
en el ámbito deChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bị cáo phải chịu trách nhiệm trong phạm vi dân sự.
  • .Các doanh nghiệp Việt Nam bắt đầu nổi bật trong nhiều lĩnh vực.
  • .Họ bám lấy những phong tục cũ trong mọi lĩnh vực.

AI