ámbito
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈambito/nguồn
Nghĩa chính
- Phạm vi, lĩnh vựcdanh từscope, field
- Âm vựcdanh từambitus
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ámbitoDạng gốc (base form)
- ámbitosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ámbito de competencia | Phạm vi thẩm quyền | |
| ámbito internacional | Chưa có nghĩa | |
| ámbito laboral | Chưa có nghĩa | |
| ámbito profesional | Chưa có nghĩa | |
| ámbito público | Chưa có nghĩa | |
| en el ámbito de | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bị cáo phải chịu trách nhiệm trong phạm vi dân sự.
- .Các doanh nghiệp Việt Nam bắt đầu nổi bật trong nhiều lĩnh vực.
- .Họ bám lấy những phong tục cũ trong mọi lĩnh vực.