Dịch

scope

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cơ hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The breadth, depth or reach of a subject; the extent of applicability or relevance; a domain, purview or remit.
  2. Kính ngắmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device used in aiming a projectile, through which the person aiming looks at the intended target.
  3. Cơ hội, phạm vi hoạt độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Potential range of action; degree of freedom; opportunity.
  4. Khảo sát, xem xétđộng từngoại động từ (transitive)To perform a cursory investigation of; scope out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scopeNguyên thể (infinitive)
  2. scopesSố nhiều (plural)
  3. scopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scopingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scope for sthdư địa cho việc gìThere's still plenty of scope for improvement.Vẫn còn nhiều dư địa cho việc cải thiện.
  • scope (for sb) (to do sth)dư địa (cho ai) (để làm gì)The extra money will give us the scope to improve our facilities.Khoản tiền thêm sẽ cho chúng tôi dư địa để cải thiện cơ sở vật chất.
  • within sb's scopetrong khả năng của ai
  • in scopetrong phạm viOur powers are limited in scope.Quyền hạn của chúng tôi bị giới hạn trong phạm vi.
  • beyond the scope of sthngoài phạm vi của cái gìThis subject lies beyond the scope of our investigation.Chủ đề này nằm ngoài phạm vi cuộc điều tra của chúng tôi.
  • outside the scope of sthngoài phạm vi của cái gìThese issues were outside the scope of the article.Những vấn đề này nằm ngoài phạm vi của bài báo.

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Phạm vi biến
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The region of program source code in which a given identifier is meaningful, or a given object can be accessed.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Ýscopo“purpose”
  2. từ tiếng Latinhscopus“target”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσκοπόςskopós
danh từ
  1. từ tiếng Latinhscopa

Ví dụ

  • .Các giao dịch như vậy nằm trong phạm vi chịu thuế GTGT.
  • .Công việc của tôi không cho tôi nhiều cơ hội phát triển bản thân.
  • , .Chúng ta không biết, nên hãy khảo sát tình hình trước khi đấu súng lần nữa.

AI