reino
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈreino/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- vương quốcdanh từA2A land or state ruled by a king or queen.
- lĩnh vực, cõidanh từB1A separate world, sphere, or field of activity, often used figuratively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reinoDạng gốc (base form)
- reinosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| el reino unido | Vương quốc Anh | |
| reino animal | Giới động vật | |
| reino vegetal | Giới thực vật | |
| Reino Unidodanh từ riêng | danh từ riêng | Vương quốc Anh |
| Salón del Reino | Phòng Nước Trời | |
| Reino de España | Vương quốc Tây Ban Nha | |
| Reino de Sueciadanh từ riêng | danh từ riêng | Vương quốc Thụy Điển |
| reino de los cielosdanh từ | danh từ | Vương quốc thiên đường |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trị vì (dạng ngôi tôi hiện tại của reinar)
- first-person singular present indicative of reinar
Họ từ (word family)
cùng gốc reinoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Họ sẽ xây dựng các nhà máy ở Vương quốc Anh chứ?
- , , .Hoàng tử, hoặc công chúa, kế vị vương quốc.
- .Nữ hoàng cai quản vương quốc thay cho nhà vua.
Xuất hiện ở từ khác
- reydễ nhầmVương quốc (lãnh thổ hoặc nhà nước do vua cai trị).