rey
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈrei/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- vua, quốc vươngdanh từA2the male ruler of an independent state, especially one who inherits the position by right of birth
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| los reyes magos | Ba Vua | |
| rey de copas | Vua bài cơ | |
| coronar a un rey | Làm lễ đăng quang cho một vị vua | |
| casa del reydanh từ | danh từ | Hộ gia đình hoàng gia |
| rey de armasdanh từ | danh từ | Vua vũ khí |
| huevo de reydanh từ | danh từ | Nấm Caesar |
| corona de reydanh từ | danh từ | Chậu cúc vạn thọ, Calendula officinalis |
| rey del hogardanh từ | danh từ | Một thành viên nam trong gia đình, đặc biệt là chồng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Anh bạn thân mến
- darling, fellow
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bài trắc nghiệm nói rằng kiếp trước tôi từng là vua.
- .Bạn phải chấp nhận Vua của Tây Ban Nha là người lãnh đạo của mình.
- , .Lúc đầu, nhà vua rất hài lòng về ông ấy.