reinado
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reiˈnado/nguồn
Nghĩa chính
- Triều đạidanh từreign
- Đã trị vì, đã ngự trịđộng từpast participle of reinar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fin del reinado | Kết thúc triều đại | |
| reinado absoluto | Triều đại tuyệt đối | |
| reinado cristiano | Triều đại Cơ Đốc giáo |
Ví dụ
- XVI.Cách mạng Pháp bắt đầu trong triều đại của Louis XVI.
- .Có vẻ không còn hồ sơ nào về triều đại của ông.
- .Không có gì sẽ thay đổi tốt hơn dưới triều đại của ông.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh