代
HSK3
Hay gặpHán-Việt: đại
dài
Nghĩa chính
- Thay thế, làm thay, đại diệnto be a substitute for; to act on behalf of; to replace; to substitute
- Thế hệ, triều đại, thời đạigeneration; dynasty; age; period; (historical) era; (geological) eon
Chữ và bộ thủ (character, radical)
代
dàiđại
Bộ: 人 · nhân (người)5 nét
replace, replacement (of person or generation); era, generationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy nghiên cứu văn học đương đại.
- 。Công lý rất đắt.
- 。Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.
Xuất hiện ở từ khác
- 替dễ nhầm, đồng nghĩaCũng có nghĩa tương tự, nhưng thường được dùng trong từ ghép hoặc văn viết; 替 phổ biến hơn trong mẫu 替某人做某事.