Dịch

代

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: đại
dài

Nghĩa chính

  1. Thay thế, làm thay, đại diệnto be a substitute for; to act on behalf of; to replace; to substitute
  2. Thế hệ, triều đại, thời đạigeneration; dynasty; age; period; (historical) era; (geological) eon

Chữ và bộ thủ (character, radical)

代
dàiđại
Bộ: 人 · nhân (người)5 nét
replace, replacement (of person or generation); era, generation

Cụm từ (phrase)

下一代Thế hệ sau
代为办理Làm thay
代代相传Truyền từ đời này sang đời khác, lưu truyền
新一代Thế hệ mới
代表Người đại diện, đại biểu
时代Thời đại, thời kỳ
年代Thập niên, những năm
现代Thời hiện đại

Ví dụ

  • 。Anh ấy nghiên cứu văn học đương đại.
  • 。Công lý rất đắt.
  • 。Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.

AI