Dịch

替

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: thế
tì

Nghĩa chính

  1. thay mặt, hộ, giùm, cho.for someone or on someone's behalf, usually before the person's name and a verb
  2. thay, thay thế, thế chỗ, thay chỗđộng từto replace or take the place of someone or something in a role, duty or function

Chữ và bộ thủ (character, radical)

替
tìthế
Bộ: 曰 · viết (nói rằng)12 nét
change, replace, substitute for

Cụm từ (phrase)

替人办事Làm việc giúp người khác
替人着想Nghĩ cho người khác
替死鬼Kẻ chết thay
替罪羊Kẻ nhận tội thay
替天行道Thay trời hành đạo, thực thi công lý
替你高兴Mừng cho bạn

AI