替
HSK4
Hay gặpHán-Việt: thế
tì
Nghĩa chính
- thay mặt, hộ, giùm, cho.for someone or on someone's behalf, usually before the person's name and a verb
- thay, thay thế, thế chỗ, thay chỗđộng từto replace or take the place of someone or something in a role, duty or function
Chữ và bộ thủ (character, radical)
替
tìthế
Bộ: 曰 · viết (nói rằng)12 nét
change, replace, substitute forNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 帮đồng nghĩaNhấn mạnh việc làm thay, thế chỗ cho người khác.