Dịch

replace

A2động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thay thếđộng từngoại động từ (transitive)To supply or substitute an equivalent with.
  2. Thay thế, dùng thayđộng từngoại động từ (transitive)To take the place of; to be used instead of.
  3. Để lại chỗ cũ, trả về vị trí cũđộng từngoại động từ (transitive)To restore to a former place, position, condition, etc.; to put back.
  4. Thay thế, thế chỗđộng từngoại động từ (transitive)To take over the position or role from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. replaceNguyên thể (infinitive)
  2. replacesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. replacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. replacingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • replace sb/sth as sththay thế ai/cái gì với tư cách cái gìShe replaced Dr Hales as head teacher.Cô ấy thay thế bác sĩ Hales với tư cách hiệu trưởng.
  • replace sb/sththay thế ai/cái gì
  • replace sb/sth with/by sb/sththay thế ai/cái gì bằng/bởi ai/cái gìIt is not a good idea to miss meals and replace them with snacks.Bỏ bữa và thay bằng đồ ăn nhẹ không phải là ý tưởng hay.
  • replace sththay thế cái gì
  • replace sth (+ adv./prep.)đặt lại cái gì (+ adv./prep.)

Cụm từ (phrase)

completely replaceThay thế hoàn toàn
directly replaceThay thế trực tiếp
replace an oldThay thế cái cũ
replace someone asThay thế ai làm vị trí
replace something with somethingThay thế cái gì bằng cái gì
replace the receiverGác ống nghe
replace contact lensesThay kính áp tròng
replace toner cartridgeThay hộp mực

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Hoàn trả
  1. ngoại động từ (transitive)Hoàn trả, bù lạiTo refund; to repay; to pay back.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi.
  • . .Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.
  • , .Khi dùng xong điện thoại, vui lòng gác máy lại chỗ cũ.

AI