Dịch

replaceable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể thay thếtính từCapable of being replaced.
  2. Vật có thể thay thếdanh từAnything that can be replaced.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. replaceableDạng gốc (base form)
  2. replaceablesSố nhiều (plural)
  3. more replaceableSo sánh hơn (comparative)
  4. most replaceableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy biết mình không dễ bị thay thế ở nơi làm việc.
  • .Bạn là người không thể thay thế.
  • .Tôi biết mình có thể bị thay thế.

AI