Dịch

irreplaceable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể thay thế được (khi mất... đi)tính từkhông so sánh (not comparable)Incapable of being replaced, especially because of uniqueness or finiteness.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • bức chân dung gia đình không thể thay thế
  • .Những thứ này không thể thay thế được
  • .Tom không phải là không thể thay thế

AI