irreplaceable
B2tính từ (adjective)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Không thể thay thế được (khi mất... đi)tính từkhông so sánh (not comparable)Incapable of being replaced, especially because of uniqueness or finiteness.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bức chân dung gia đình không thể thay thế
- .Những thứ này không thể thay thế được
- .Tom không phải là không thể thay thế