cambiar
A1động từ (verb)
Hay gặp/kamˈbjaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thay đổi, biến đổiđộng từA1To make someone or something different, or to become different.
- đổi, thayđộng từA1To stop having or using one thing and start having or using another.
- thay, thay thếđộng từA2To replace something with a new or different one.
- đổi tiền, trao đổiđộng từA2To exchange money into another currency, or to trade things with someone.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể cambiarDanh động từ cambiandoPhân từ cambiado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cambio |
| tú | cambias |
| él/ella/Ud. | cambia |
| nosotros | cambiamos |
| vosotros | cambiáis |
| ellos/Uds. | cambian |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thay đổi
Sửa đổi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cambiar de idea | Đổi ý | |
| cambiar de ropa | Thay quần áo | |
| cambiar de rumbo | Đổi hướng | |
| cambiar de vida | Đổi đời, thay đổi cuộc sống | |
| cambiar dinero | Đổi tiền | |
| cambiar de tema | Đổi chủ đề | |
| cambiar de manosđộng từ | động từ | Thay tay, đổi chủ |
| cambiar de airesđộng từ | động từ | Có sự thay đổi cảnh quan |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đổi hướng
- Đổi hướng, quay ngoắtto turn around
Xuất hiện ở từ khác
- changedTiếng Anhtương đương
- changesTiếng Anhtương đương
- takeTiếng Anhtương đương
- tradeTiếng Anhtương đương
- cambiodễ nhầmĐộng từ nguyên thể mang nghĩa 'thay đổi, đổi chác', còn 'cambio' vừa là danh từ vừa là dạng chia ngôi thứ nhất số ít của động từ này.
- mantenertrái nghĩaThay đổi khỏi trạng thái hoặc vị trí đang có.
Họ từ (word family)
cùng gốc cambiarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đi du lịch là thay đổi bối cảnh của sự cô đơn.
- .Họ đã thay đổi cách tiếp cận viện trợ nhân đạo.
- .Mọi thứ thay đổi nhanh đến mức làm tôi sợ.