Dịch

changes

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:changeThay đổi, đổi

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. những thay đổi, sự thay đổidanh từA1plural form of change, referring to multiple instances of becoming different
  2. thay đổi, đổiđộng từA1third-person singular present of change: becomes different or makes something different

Cụm từ (phrase)

adapt to changesThích nghi với thay đổi
major changesNhững thay đổi lớn
make changesThực hiện thay đổi
significant changesNhững thay đổi đáng kể
structural changesThay đổi cơ cấu
undergo changesTrải qua thay đổi
ring the changesđộng từTạo ra các chuỗi âm thanh theo khuôn mẫu trên chuông, bắt đầu và kết thúc cùng một âm điệu
ice cream changesdanh từSự tiến triển của thập niên 50

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vòng hợp âm
  1. Vòng hợp âm, chuỗi hợp âmEllipsis of chord changes.

Ví dụ

  • .Thay đổi là không cần thiết.
  • , , , .Các nhạc công jazz làm điều đó khi chơi các chuỗi hợp âm, ngẫu hứng biến tấu qua một chuỗi các hợp âm giúp tạo ra tính ổn định, đường nét và phương hướng cho giai điệu họ thể hiện.
  • .Đồng tiền thay đổi con người.

AI