Dịch

changer

C2danh từ (noun)
UK/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒə/US/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người làm thay đổi, vật làm thay đổidanh từSomeone or something who changes things.
  2. Người biến đổi, vật biến đổidanh từSomeone or something that changes or transforms itself.
  3. Người đổi tiềndanh từA moneychanger; a person employed in changing or discounting money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. changerDạng gốc (base form)
  2. changersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

game changerdanh từYếu tố thay đổi cuộc chơi
money changerdanh từNgười đổi tiền
no changerdanh từNgười không thay đổi hoặc phản đối sự thay đổi
CD changerdanh từThiết bị chứa nhiều đĩa CD cho phép người dùng phát bất kỳ đĩa CD nào
voice changerdanh từCông cụ có thể thay đổi âm sắc, cao độ hoặc thêm biến dạng cho giọng nói của người dùng
diaper changerdanh từTấm lót (thảm) thay tã hoặc bàn thay tã
record changerdanh từMột thiết bị có thể phát nhiều bản ghi vinyl theo trình tự mà không cần sự can thiệp của con người
gender changerdanh từThiết bị ghép nối cho phép nối hai đầu nối nam hoặc hai đầu cái với nhau

Nguồn gốc (etymology)

change-er

  1. từ tiếng Anh trung đạichaungere

Ví dụ

  • .Cô ấy đã mua một máy đổi tiền xu cho quán bar bida của mình.
  • Ziri's .Cuộc gọi của Ziri là bước ngoặt thay đổi cuộc đời tôi.
  • ?Đây có phải là điều làm thay đổi cục diện không?

AI