no changer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người không thay đổi hoặc phản đối sự thay đổidanh từOne who does not change, or opposes a change.
- Từ không thay đổi hình thức (đối với danh từ, từ số ít sang số nhiều); cho một động từ, theo người; vân vân.)danh từA word that does not change its form (for a noun, from singular to plural; for a verb, according to person; etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- no changerDạng gốc (base form)
- no changersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
no change-er
Ví dụ
- , Pro-changers No-changers. Pro-changers , No-changers .
- : ('no-changers'), ('').