Dịch

ring the changes

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tạo ra các chuỗi âm thanh theo khuôn mẫu trên chuông, bắt đầu và kết thúc cùng một âm điệuđộng từTo make patterned sound sequences on bells, starting and ending on the same tone.
  2. Chạy qua tất cả các biến thể có thểđộng từTo run through all possible variations.
  3. Sinh động bằng cách kết hợp khác nhauđộng từTo enliven by varying combinations.
  4. Chuyển tiền giảđộng từTo pass counterfeit money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ring the changesNguyên thể (infinitive)
  2. rings the changesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rang the changes (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. rung the changes (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. ringing the changesPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

ring the changes on a subjectcụm từLặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tận dụng sự thay đổi để kiếm tiền
  1. To take advantage of a change in order to make money.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ring the changes

AI