Dịch

ringer

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Người rung chuôngdanh từSomeone who rings, especially a bell ringer.
  2. Xà bengdanh từA crowbar.
  3. Người đeo nhẫn chân chimdanh từA person who places rings or bands on a bird's leg.
  4. Chăn gia súc, cao bồidanh từA stockman, a cowboy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ringerDạng gốc (base form)
  2. ringersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dead ringerdanh từAi đó hoặc cái gì đó rất giống với người khác; ai đó hoặc một cái gì đó dễ bị nhầm lẫn với người khác
bell ringerdanh từNgười, đặc biệt là một người trong nhóm, rung chuông
ringer T-shirtdanh từÁo phông có dải mỏng màu tương phản quanh cổ áo và mép dưới tay áo
Ringer's lactatedanh từĐồng nghĩa với Ringer's lactate solution
ringer equivalence numberdanh từCon số biểu thị tải điện của mạch chuông điện thoại trên một đường dây cụ thể
Ringer's lactate solutiondanh từDung dịch đẳng trương với máu và được sử dụng để tiêm tĩnh mạch ở người bị mất máu nhiều

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Cú ném vòng trúng cột
  1. In the game of horseshoes, the event of the horseshoe landing around the pole.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiringere
danh từ

ring“to surround”-er

Ví dụ

  • , ′ ; , ," .Kéo đi, nếu chưa từng kéo trước đây; Những người rung chuông giỏi, hãy kéo hết sức mình," ông nói.
  • ′ . , .Hầu hết những người liên quan đến ngành thịt bò Australia đều tin rằng kỹ năng quăng gia súc bằng đuôi của thợ chăn là một tập tục hoàn toàn mang tính Australia. Tuy nhiên, có rất nhiều bằng chứng cho thấy nó đã được thực hành ở Nam và Trung Mỹ từ lâu trước khi được phát triển ở đây.
  • .Anh ấy giống hệt anh trai mình.

AI