Dịch

ring

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 48 nghĩa
  1. nhẫn, vòngdanh từA2A circular piece of metal worn on a finger as jewelry.
  2. gọi điện, đánh máyđộng từA2ngoại động từ (transitive)To telephone someone.
  3. tiếng chuông, âm thanhdanh từB1A resonant sound produced by a bell or similar object.
  4. đấu trường, vòng đấudanh từB1A circular arena for sports or performances, e.g., a boxing ring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ringNguyên thể (infinitive)
  2. ringsSố nhiều (plural)
  3. rang (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. ringedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. rung (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. ringingPhân từ I (present participle)
  7. ringie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Quá khứ, phân từ II và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ring sb/sth (with sth)bao quanh ai/cái gì (bằng cái gì)
  • ring sthđeo nhẫn cho cái gì
  • ring sb/sth upgọi điện cho ai/cái gìI'll ring you up later.Tớ sẽ gọi điện cho cậu sau.
  • ring sb/sthgọi điện cho ai/cái gìWhen is the best time to ring New York?Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi điện cho New York?
  • ring (up)gọi điệnDavid rang up while you were out.David đã gọi điện trong khi bạn đi vắng.
  • ring for sthgọi cái gìCould you ring for a cab?Bạn có thể gọi taxi được không?

48 nghĩa khác

Danh từ (noun) 32
Động từ (verb) 16
Vòng người
  1. Vòng người, nhóm hình trònA circular group of people or objects.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiryng
  2. từ tiếng Anh cổhring“ring, circle”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hring

Cùng gốc (doublet)rankrinkrange

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiryngen
  2. từ tiếng Anh cổhrinġan“to ring”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hringijan
danh từ
  1. từ tiếng ĐứcZahlring“ring of numbers”

Ví dụ

  • .Anh trai của anh ấy đã tặng anh ấy một chiếc nhẫn nhân dịp đính hôn.
  • .Tiếng búa đập đe vang lừng không gian.
  • , , , / .Hỡi ôi, hãy đặt tôi vào đấu trường đầy cát bụi, nơi những người điều khiển chiến xa trẻ tuổi tranh đoạt vinh quang.

AI