Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sân băng, sân trượt băngdanh từA sheet of ice prepared for playing certain sports, such as hockey or curling.
- Sân trượt patindanh từA surface for roller skating.
- Nhà thi đấu băngdanh từA building housing an ice rink.
- Đội bi đá trên băngdanh từA team in a competition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rinkDạng gốc (base form)
- rinksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hockey rinkdanh từ | danh từ | Sân khúc côn cầu trên băng |
| ice rinkdanh từ | danh từ | Sân trượt băng |
| roller rinkdanh từ | danh từ | Sân trượt patin bánh xe |
| skating rinkdanh từ | danh từ | Sân trượt patin |
| rink ratdanh từ | danh từ | Người quanh quẩn ở sân băng (sân khúc côn cầu) |
| rink rashdanh từ | danh từ | Chấn thương da do cọ xát với sàn sân |
| rink skatedanh từ | danh từ | Giày trượt patin dành cho sử dụng trong nhà |
| ice-skating rinkdanh từ | danh từ | Sân băng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Sân băng
- A man, especially a warrior or hero.
Họ từ (word family)
cùng gốc rink- rinkiteKhoáng chất monoclinic-sphenoidal có chứa canxi, xeri, flo, niobi, oxy, silicon, natri và titandanh từ
- rinkmanNgười đàn ông trượt băng trên sân trượtdanh từ
- rinkhalsCác loài Hemachatus haemachatus của loài linh dương có nọc độc được tìm thấy ở các vùng phía nam châu Phidanh từ
- rinkoliteĐồng nghĩa với mosandritedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Chúng tôi đã chơi khúc côn cầu suốt mùa đông cho đến khi sân băng tan chảy.
- , Britain's , .Tuy nhiên, đó là một ngày đáng thất vọng hơn đối với đội tuyển nữ của Anh, những người không thể lặp lại chiến thắng thuyết phục trước Canada khi đối đầu với đội Thụy Điển, đội đã tước đi tấm huy chương vàng châu Âu của họ vào tháng 11.
- , , , , "" , London's .Jack, người có sở trường biết, thấy và làm mọi thứ ngay từ buổi đầu, dĩ nhiên đã "trượt băng" trên bề mặt nhân tạo duy nhất được lắp đặt tại London vào thời điểm đó cho mục đích này, nơi giới thượng lưu Luân Đôn thường lui tới.