Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- điện thoạidanh từA1A piece of electronic equipment used for talking to someone over a distance.
- gọi điện, gọi điện thoạiđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To speak to someone by telephone.
- số điện thoạidanh từA2A person's telephone number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by phonebằng điện thoạiThey like to do business by phone.Họ thích làm ăn qua điện thoại.
- on the phoneđang nghe điện thoạiShe's on the phone at the moment.Cô ấy đang nghe điện thoại.
- over the phonequa điện thoạiI can't talk about this over the phone.Tôi không thể nói về chuyện này qua điện thoại.
- phone for sthgọi điện về việc gì
- phone about sthgọi điện về việc gìI’m phoning about your ad in the paper.Tôi gọi điện về quảng cáo của bạn trên báo.
- phone backgọi lại sauCould you phone back later?Bạn gọi lại sau được không?
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Âm tố
- A speech segment that possesses distinct physical or perceptual properties, considered as a physical event without regard to its place in the phonology of a language.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc phoneNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
Rút gọn từ telephone
danh từ
- từ tiếng Hy Lạp cổφωνήphōnḗ“sound”
Ví dụ
- ?Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?
- .Bố cô bảo cô gọi điện cho ông đến đón nếu trời bắt đầu mưa to.
- () bằng dây nói