Dịch

phone

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. điện thoạidanh từA1A piece of electronic equipment used for talking to someone over a distance.
  2. gọi điện, gọi điện thoạiđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To speak to someone by telephone.
  3. số điện thoạidanh từA2A person's telephone number.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phoneNguyên thể (infinitive)
  2. phonesSố nhiều (plural)
  3. phonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. phoningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by phonebằng điện thoạiThey like to do business by phone.Họ thích làm ăn qua điện thoại.
  • on the phoneđang nghe điện thoạiShe's on the phone at the moment.Cô ấy đang nghe điện thoại.
  • over the phonequa điện thoạiI can't talk about this over the phone.Tôi không thể nói về chuyện này qua điện thoại.
  • phone for sthgọi điện về việc gì
  • phone about sthgọi điện về việc gìI’m phoning about your ad in the paper.Tôi gọi điện về quảng cáo của bạn trên báo.
  • phone backgọi lại sauCould you phone back later?Bạn gọi lại sau được không?

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Âm tố
  1. A speech segment that possesses distinct physical or perceptual properties, considered as a physical event without regard to its place in the phonology of a language.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gọi điện thoại

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Rút gọn từ telephone

danh từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổφωνήphōnḗ“sound”

Ví dụ

  • ?Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?
  • .Bố cô bảo cô gọi điện cho ông đến đón nếu trời bắt đầu mưa to.
  • () bằng dây nói

AI